抗凝血剂 đọc là kàng níng xuè jì, nghĩa là chất chống đông máu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 抗凝血剂
抗凝血剂 nghĩa là gì?
抗凝血剂 (kàng níng xuè jì) nghĩa là chất chống đông máu.
Cách viết 抗凝血剂 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 抗, 凝, 血, 剂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.