抗原决定簇
[kàng yuán jué dìng cù] [抗 原 决 定 簇]
quyết định kháng nguyên (gây phản ứng miễn dịch); epitope
抗原决定簇 đọc là kàng yuán jué dìng cù, nghĩa là quyết định kháng nguyên (gây phản ứng miễn dịch); epitope. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kàng yuán jué dìng cù] [抗 原 决 定 簇]
quyết định kháng nguyên (gây phản ứng miễn dịch); epitope
抗原决定簇 (kàng yuán jué dìng cù) nghĩa là quyết định kháng nguyên (gây phản ứng miễn dịch); epitope.
Viết lần lượt từng chữ 抗, 原, 决, 定, 簇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.