抗税 đọc là kàng shuì, nghĩa là từ chối nộp thuế; tẩy chay thuế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 抗税
抗税 nghĩa là gì?
抗税 (kàng shuì) nghĩa là từ chối nộp thuế; tẩy chay thuế.
Cách viết 抗税 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 抗, 税 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.