XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抛出 đọc là pāo chū, nghĩa là ném; ném ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

抛出

[pāo chū] [抛 出]

ném; ném ra

大量股票在开盘后被抛出。

dà liàng gǔ piào zài kāi pán hòu bèi pāo chū.

Một lượng lớn cổ phiếu bị bán tháo sau khi mở cửa thị trường.

Hỏi đáp về từ 抛出

抛出 nghĩa là gì?

抛出 (pāo chū) nghĩa là ném; ném ra.

Cách viết 抛出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抛, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.