XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抵抗力 đọc là dǐ kàng lì, nghĩa là sức đề kháng; miễn dịch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

抵抗力

[dǐ kàng lì] [抵 抗 力]

sức đề kháng; miễn dịch

坚持锻炼可以增强身体的抵抗力。

jiān chí duàn liàn kě yǐ zēng qiáng shēn tǐ de dǐ kàng lì.

Kiên trì tập luyện có thể tăng cường sức đề kháng của cơ thể.

经常运动可以增加身体的抵抗力。

jīng cháng yùn dòng kě yǐ zēng jiā shēn tǐ de dǐ kàng lì.

Thường xuyên vận động có thể tăng cường sức đề kháng của cơ thể.

Hỏi đáp về từ 抵抗力

抵抗力 nghĩa là gì?

抵抗力 (dǐ kàng lì) nghĩa là sức đề kháng; miễn dịch.

Cách viết 抵抗力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抵, 抗, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.