拇指
[mǔ zhǐ] [拇 指]
ngón cái; ngón chân cái
听到好消息,大家都竖起了大拇指表示称赞。
tīng dào hǎo xiāo xī, dà jiā dōu shù qǐ le dà mǔ zhǐ biǎo shì chēng zàn.Nghe tin tốt, mọi người đều giơ ngón tay cái lên khen ngợi.
拇指 đọc là mǔ zhǐ, nghĩa là ngón cái; ngón chân cái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mǔ zhǐ] [拇 指]
ngón cái; ngón chân cái
听到好消息,大家都竖起了大拇指表示称赞。
tīng dào hǎo xiāo xī, dà jiā dōu shù qǐ le dà mǔ zhǐ biǎo shì chēng zàn.Nghe tin tốt, mọi người đều giơ ngón tay cái lên khen ngợi.
拇指 (mǔ zhǐ) nghĩa là ngón cái; ngón chân cái.
Viết lần lượt từng chữ 拇, 指 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 二拇指 (èr mu zhǐ) – ngón trỏ; 大拇指 (dà mu zhǐ) – Tom Thumb (người nhỏ bé trong truyện dân gian); 小拇指 (xiǎo mǔ zhǐ) – ngón út; 拇指甲 (mǔ zhǐ jia) – móng tay cái; 翘拇指 (qiào mǔ zhǐ) – giơ ngón cái lên; 竖起大拇指 (shù qǐ dà mu zhǐ) – giơ ngón cái.