大拇哥 đọc là dà mǔ gē, nghĩa là ngón cái; ngón chân cái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 大拇哥
大拇哥 nghĩa là gì?
大拇哥 (dà mǔ gē) nghĩa là ngón cái; ngón chân cái.
Cách viết 大拇哥 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 大, 拇, 哥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.