大拇指
[dà mu zhǐ] [ĐẠI 拇 指]
Tom Thumb (người nhỏ bé trong truyện dân gian)
听到好消息,大家都竖起了大拇指表示称赞。
tīng dào hǎo xiāo xī, dà jiā dōu shù qǐ le dà mǔ zhǐ biǎo shì chēng zàn.Nghe tin tốt, mọi người đều giơ ngón tay cái lên khen ngợi.
大拇指 đọc là dà mu zhǐ, nghĩa là Tom Thumb (người nhỏ bé trong truyện dân gian). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dà mu zhǐ] [ĐẠI 拇 指]
Tom Thumb (người nhỏ bé trong truyện dân gian)
听到好消息,大家都竖起了大拇指表示称赞。
tīng dào hǎo xiāo xī, dà jiā dōu shù qǐ le dà mǔ zhǐ biǎo shì chēng zàn.Nghe tin tốt, mọi người đều giơ ngón tay cái lên khen ngợi.
大拇指 (dà mu zhǐ) nghĩa là Tom Thumb (người nhỏ bé trong truyện dân gian).
Viết lần lượt từng chữ 大, 拇, 指 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 竖起大拇指 (shù qǐ dà mu zhǐ) – giơ ngón cái.