XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大拇指 đọc là dà mu zhǐ, nghĩa là Tom Thumb (người nhỏ bé trong truyện dân gian). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大拇指

[dà mu zhǐ] [ĐẠI 拇 指]

Tom Thumb (người nhỏ bé trong truyện dân gian)

听到好消息,大家都竖起了大拇指表示称赞。

tīng dào hǎo xiāo xī, dà jiā dōu shù qǐ le dà mǔ zhǐ biǎo shì chēng zàn.

Nghe tin tốt, mọi người đều giơ ngón tay cái lên khen ngợi.

Hỏi đáp về từ 大拇指

大拇指 nghĩa là gì?

大拇指 (dà mu zhǐ) nghĩa là Tom Thumb (người nhỏ bé trong truyện dân gian).

Cách viết 大拇指 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 拇, 指 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大拇指?

Thường gặp: 竖起大拇指 (shù qǐ dà mu zhǐ) – giơ ngón cái.