XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拨付 đọc là bō fù, nghĩa là cấp phát khoản tiền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拨付

[bō fù] [拨 付]

cấp phát khoản tiền

先按总预算的百分之三十拨付吧,咱们争取下个季度就推出测试版。

xiān àn zǒng yù suàn de bǎi fēn zhī sān shí bō fù ba, zán men zhēng qǔ xià gè jì dù jiù tuī chū cè shì bǎn.

Cứ rót trước ba mươi phần trăm tổng ngân sách nhé, chúng ta cố gắng quý sau sẽ tung ra bản thử nghiệm.

Trong bài: Dù trời mưa cũng đi · 即使…也…

Hỏi đáp về từ 拨付

拨付 nghĩa là gì?

拨付 (bō fù) nghĩa là cấp phát khoản tiền.

Cách viết 拨付 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拨, 付 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.