XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拱卫 đọc là gǒng wèi, nghĩa là bao quanh và bảo vệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拱卫

[gǒng wèi] [拱 卫]

bao quanh và bảo vệ

许多小山拱卫着中间的盆地。

xǔ duō xiǎo shān gǒng wèi zhe zhōng jiān de pén dì.

Nhiều ngọn núi nhỏ vây quanh bồn địa ở giữa.

Hỏi đáp về từ 拱卫

拱卫 nghĩa là gì?

拱卫 (gǒng wèi) nghĩa là bao quanh và bảo vệ.

Cách viết 拱卫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拱, 卫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.