拱卫
[gǒng wèi] [拱 卫]
bao quanh và bảo vệ
许多小山拱卫着中间的盆地。
xǔ duō xiǎo shān gǒng wèi zhe zhōng jiān de pén dì.Nhiều ngọn núi nhỏ vây quanh bồn địa ở giữa.
拱卫 đọc là gǒng wèi, nghĩa là bao quanh và bảo vệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǒng wèi] [拱 卫]
bao quanh và bảo vệ
许多小山拱卫着中间的盆地。
xǔ duō xiǎo shān gǒng wèi zhe zhōng jiān de pén dì.Nhiều ngọn núi nhỏ vây quanh bồn địa ở giữa.
拱卫 (gǒng wèi) nghĩa là bao quanh và bảo vệ.
Viết lần lượt từng chữ 拱, 卫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.