拳手
[quán shǒu] [拳 手]
võ sĩ quyền Anh
两位重量级拳手将在今晚决出胜负。
liǎng wèi zhòng liàng jí quán shǒu jiāng zài jīn wǎn jué chū shèng fù.Hai võ sĩ hạng nặng sẽ phân định thắng thua vào tối nay.
拳手 đọc là quán shǒu, nghĩa là võ sĩ quyền Anh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[quán shǒu] [拳 手]
võ sĩ quyền Anh
两位重量级拳手将在今晚决出胜负。
liǎng wèi zhòng liàng jí quán shǒu jiāng zài jīn wǎn jué chū shèng fù.Hai võ sĩ hạng nặng sẽ phân định thắng thua vào tối nay.
拳手 (quán shǒu) nghĩa là võ sĩ quyền Anh.
Viết lần lượt từng chữ 拳, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.