XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挖开 đọc là wā kāi, nghĩa là đào vào; đào hầm vào mỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

挖开

[wā kāi] [挖 开]

đào vào; đào hầm vào mỏ

费用增项在合理范围内,但绝对不能为了赶工期而把整条街巷同时挖开。

fèi yòng zēng xiàng zài hé lǐ fàn wéi nèi, dàn jué duì bù néng wèi le gǎn gōng qī ér bǎ zhěng tiáo jiē xiàng tóng shí wā kāi.

Các hạng mục chi phí tăng thêm nằm trong phạm vi hợp lý, nhưng tuyệt đối không thể vì chạy tiến độ mà đào xới tung cả con phố cùng một lúc.

Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外

Hỏi đáp về từ 挖开

挖开 nghĩa là gì?

挖开 (wā kāi) nghĩa là đào vào; đào hầm vào mỏ.

Cách viết 挖开 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挖, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.