XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挥手 đọc là huī shǒu, nghĩa là vẫy tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

挥手

[huī shǒu] [挥 手]

vẫy tay

主持人在台上频频向大家挥手。

zhǔ chí rén zài tái shàng pín pín xiàng dà jiā huī shǒu.

Người dẫn chương trình liên tục vẫy tay với mọi người trên sân khấu.

他抬起手臂向远处的友人挥手。

tā tái qǐ shǒu bì xiàng yuǎn chù de yǒu rén huī shǒu.

Anh ấy giơ cánh tay vẫy chào người bạn ở xa.

他站在远处向我们挥手招呼。

tā zhàn zài yuǎn chù xiàng wǒ men huī shǒu zhāo hū.

Anh ấy đứng ở nơi xa vẫy tay chào chúng tôi.

Hỏi đáp về từ 挥手

挥手 nghĩa là gì?

挥手 (huī shǒu) nghĩa là vẫy tay.

Cách viết 挥手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挥, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.