摆手
[bǎi shǒu] [摆 手]
vẫy tay; ra hiệu bằng tay (vẫy gọi, tạm biệt, v.v.); đung đưa cánh tay
摆手 đọc là bǎi shǒu, nghĩa là vẫy tay; ra hiệu bằng tay (vẫy gọi, tạm biệt, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎi shǒu] [摆 手]
vẫy tay; ra hiệu bằng tay (vẫy gọi, tạm biệt, v.v.); đung đưa cánh tay
摆手 (bǎi shǒu) nghĩa là vẫy tay; ra hiệu bằng tay (vẫy gọi, tạm biệt, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 摆, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.