XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摆手 đọc là bǎi shǒu, nghĩa là vẫy tay; ra hiệu bằng tay (vẫy gọi, tạm biệt, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 摆手

摆手 nghĩa là gì?

摆手 (bǎi shǒu) nghĩa là vẫy tay; ra hiệu bằng tay (vẫy gọi, tạm biệt, v.v.).

Cách viết 摆手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摆, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.