XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

捂住脸 đọc là wǔ zhù liǎn, nghĩa là che mặt; chôn mặt vào tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

捂住脸

[wǔ zhù liǎn] [捂 住 脸]

che mặt; chôn mặt vào tay

孩子害羞地捂住脸,不敢看客人。

hái zi hài xiū dì wǔ zhù liǎn, bù gǎn kàn kè rén.

Đứa trẻ ngượng ngùng che mặt lại, không dám nhìn khách.

Hỏi đáp về từ 捂住脸

捂住脸 nghĩa là gì?

捂住脸 (wǔ zhù liǎn) nghĩa là che mặt; chôn mặt vào tay.

Cách viết 捂住脸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 捂, 住, 脸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.