障眼 đọc là zhàng yǎn, nghĩa là che mắt; (bóng) đánh lừa để không nhận ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 障眼
障眼 nghĩa là gì?
障眼 (zhàng yǎn) nghĩa là che mắt; (bóng) đánh lừa để không nhận ra.
Cách viết 障眼 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 障, 眼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 障眼?
Thường gặp: 障眼法 (zhàng yǎn fǎ) – chiến thuật nghi binh.