蒙面 đọc là méng miàn, nghĩa là che mặt; đeo mặt nạ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 蒙面
蒙面 nghĩa là gì?
蒙面 (méng miàn) nghĩa là che mặt; đeo mặt nạ.
Cách viết 蒙面 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 蒙, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.