XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

捕食 đọc là bǔ shí, nghĩa là săn mồi; bắt và ăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

捕食

[bǔ shí] [捕 食]

săn mồi; bắt và ăn; săn tìm thức ăn

很多猛禽在空中捕食小鸟。

hěn duō měng qín zài kōng zhōng bǔ shí xiǎo niǎo.

Nhiều loài chim săn mồi bắt chim nhỏ trên không.

海洋生态纪录片详细记录了热带海域中鲨鱼捕食的壮观场景。

hǎi yáng shēng tài jì lù piàn xiáng xì jì lù le rè dài hǎi yù zhōng shā yú bǔ shí de zhuàng guān chǎng jǐng.

Phim tài liệu sinh thái biển đã ghi lại chi tiết cảnh tượng săn mồi ngoạn mục của cá mập ở vùng biển nhiệt đới.

Hỏi đáp về từ 捕食

捕食 nghĩa là gì?

捕食 (bǔ shí) nghĩa là săn mồi; bắt và ăn.

Cách viết 捕食 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 捕, 食 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 捕食?

Thường gặp: 捕食者 (bǔ shí zhě) – loài săn mồi.