掐断
[qiā duàn] [掐 断]
ngắt (bằng móng tay, v.v.); (bóng) cắt đứt (nguồn cung, v.v.); ngắt kết nối
施工队不小心掐断了网络线路。
shī gōng duì bù xiǎo xīn qiā duàn le wǎng luò xiàn lù.Đội thi công vô tình làm đứt đường dây mạng.
掐断 đọc là qiā duàn, nghĩa là ngắt (bằng móng tay, v.v.); (bóng) cắt đứt (nguồn cung, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qiā duàn] [掐 断]
ngắt (bằng móng tay, v.v.); (bóng) cắt đứt (nguồn cung, v.v.); ngắt kết nối
施工队不小心掐断了网络线路。
shī gōng duì bù xiǎo xīn qiā duàn le wǎng luò xiàn lù.Đội thi công vô tình làm đứt đường dây mạng.
掐断 (qiā duàn) nghĩa là ngắt (bằng móng tay, v.v.); (bóng) cắt đứt (nguồn cung, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 掐, 断 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.