XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

掐表 đọc là qiā biǎo, nghĩa là bấm giờ bằng đồng hồ bấm giờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

掐表

[qiā biǎo] [掐 表]

bấm giờ bằng đồng hồ bấm giờ

好的,我立刻调整第二部分的演示文稿,并针对转折部分重新掐表演练。

hǎo de, wǒ lì kè tiáo zhěng dì èr bù fen de yǎn shì wén gǎo, bìng zhēn duì zhuǎn zhé bù fen chóng xīn qiā biǎo yǎn liàn.

Vâng, em lập tức chỉnh lại slide phần hai, và bấm giờ diễn tập lại đối với các đoạn chuyển ý.

Trong bài: Góp ý bài thuyết trình của đồng nghiệp

Hỏi đáp về từ 掐表

掐表 nghĩa là gì?

掐表 (qiā biǎo) nghĩa là bấm giờ bằng đồng hồ bấm giờ.

Cách viết 掐表 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 掐, 表 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.