揉碎
[róu suì] [揉 碎]
nghiền nát; bóp vụn
老师把这个道理掰开揉碎了讲给大家听。
lǎo shī bǎ zhè ge dào lǐ bāi kāi róu suì le jiǎng gěi dà jiā tīng.Thầy giáo đã phân tích cặn kẽ đạo lý này cho mọi người nghe.
揉碎 đọc là róu suì, nghĩa là nghiền nát; bóp vụn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[róu suì] [揉 碎]
nghiền nát; bóp vụn
老师把这个道理掰开揉碎了讲给大家听。
lǎo shī bǎ zhè ge dào lǐ bāi kāi róu suì le jiǎng gěi dà jiā tīng.Thầy giáo đã phân tích cặn kẽ đạo lý này cho mọi người nghe.
揉碎 (róu suì) nghĩa là nghiền nát; bóp vụn.
Viết lần lượt từng chữ 揉, 碎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 掰开揉碎 (bāi kāi róu suì) – nghĩa đen: kéo ra và nhào nát.