XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

揉碎 đọc là róu suì, nghĩa là nghiền nát; bóp vụn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

揉碎

[róu suì] [揉 碎]

nghiền nát; bóp vụn

老师把这个道理掰开揉碎了讲给大家听。

lǎo shī bǎ zhè ge dào lǐ bāi kāi róu suì le jiǎng gěi dà jiā tīng.

Thầy giáo đã phân tích cặn kẽ đạo lý này cho mọi người nghe.

Hỏi đáp về từ 揉碎

揉碎 nghĩa là gì?

揉碎 (róu suì) nghĩa là nghiền nát; bóp vụn.

Cách viết 揉碎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 揉, 碎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 揉碎?

Thường gặp: 掰开揉碎 (bāi kāi róu suì) – nghĩa đen: kéo ra và nhào nát.