XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

揭幕 đọc là jiē mù, nghĩa là khai mạc; vén màn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 揭幕

揭幕 nghĩa là gì?

揭幕 (jiē mù) nghĩa là khai mạc; vén màn.

Cách viết 揭幕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 揭, 幕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 揭幕?

Thường gặp: 揭幕式 (jiē mù shì) – lễ khai mạc.