XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

援引 đọc là yuán yǐn, nghĩa là trích dẫn; dẫn chứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

援引

[yuán yǐn] [援 引]

trích dẫn; dẫn chứng; giới thiệu (bạn bè, đồng nghiệp, v.v.)

我们援引关贸总协定第二十一条,对尖端半导体实施出口管制完全合法。

wǒ men yuán yǐn guān mào zǒng xié dìng dì èr shí yī tiáo, duì jiān duān bàn dǎo tǐ shí shī chū kǒu guǎn zhì wán quán hé fǎ.

Chúng tôi viện dẫn Điều XXI GATT, việc thực thi kiểm soát xuất khẩu bán dẫn tiên tiến là hoàn toàn hợp pháp.

Trong bài: Trọng tài tranh chấp biện pháp kiểm soát xuất khẩu bán dẫn · 诚然

Hỏi đáp về từ 援引

援引 nghĩa là gì?

援引 (yuán yǐn) nghĩa là trích dẫn; dẫn chứng.

Cách viết 援引 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 援, 引 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.