XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

引述 đọc là yǐn shù, nghĩa là trích dẫn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

引述

[yǐn shù] [引 述]

trích dẫn

嗯,我查阅了很多资料,但不知道怎么合理引述前人研究成果。

èn, wǒ chá yuè le hěn duō zī liào, dàn bù zhī dào zěn me hé lǐ yǐn shù qián rén yán jiū chéng guǒ.

Dạ, em đã tra cứu rất nhiều tài liệu, nhưng không biết làm sao để trích dẫn hợp lý kết quả nghiên cứu của người đi trước.

Trong bài: Tư vấn về quy chuẩn trích dẫn và liêm chính học thuật

Hỏi đáp về từ 引述

引述 nghĩa là gì?

引述 (yǐn shù) nghĩa là trích dẫn.

Cách viết 引述 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 引, 述 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.