搁脚板 đọc là gē jiǎo bǎn, nghĩa là chỗ gác chân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 搁脚板
搁脚板 nghĩa là gì?
搁脚板 (gē jiǎo bǎn) nghĩa là chỗ gác chân.
Cách viết 搁脚板 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 搁, 脚, 板 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.