XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摆渡 đọc là bǎi dù, nghĩa là phà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 摆渡

摆渡 nghĩa là gì?

摆渡 (bǎi dù) nghĩa là phà.

Cách viết 摆渡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摆, 渡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 摆渡?

Thường gặp: 摆渡车 (bǎi dù chē) – xe buýt trung chuyển.