摆渡车 đọc là bǎi dù chē, nghĩa là xe buýt trung chuyển; xe buýt kết nối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 摆渡车
摆渡车 nghĩa là gì?
摆渡车 (bǎi dù chē) nghĩa là xe buýt trung chuyển; xe buýt kết nối.
Cách viết 摆渡车 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 摆, 渡, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.