摊售 đọc là tān shòu, nghĩa là dựng quầy hàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 摊售
摊售 nghĩa là gì?
摊售 (tān shòu) nghĩa là dựng quầy hàng.
Cách viết 摊售 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 摊, 售 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.