XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摘下 đọc là zhāi xià, nghĩa là tháo xuống; gỡ bỏ (mũ, cánh cửa,...). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

摘下

[zhāi xià] [摘 下]

tháo xuống; gỡ bỏ (mũ, cánh cửa,...); hái (quả từ trên cây,...); (thể thao) bắt lấy (bóng bật ra,...)

所以下次跑步时,你可以试着把手表摘下来。

suǒ yǐ xià cì pǎo bù shí, nǐ kě yǐ shì zhe bǎ shǒu biǎo zhāi xià lái.

Cho nên lúc chạy bộ lần sau, cậu có thể thử tháo đồng hồ ra.

Trong bài: Áp lực từ thiết bị theo dõi thể thao · 反而

进房间后,请把帽子摘下来。

jìn fáng jiān hòu, qǐng bǎ mào zi zhāi xià lái.

Sau khi vào phòng, xin hãy tháo mũ xuống.

奶奶把刚摘下来的苹果放进筐里。

nǎi nai bǎ gāng zhāi xià lái de píng guǒ fàng jìn kuāng lǐ.

Bà nội đặt những quả táo vừa hái xuống vào trong rổ.

Hỏi đáp về từ 摘下

摘下 nghĩa là gì?

摘下 (zhāi xià) nghĩa là tháo xuống; gỡ bỏ (mũ, cánh cửa,...).

Cách viết 摘下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摘, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.