XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

撕裂 đọc là sī liè, nghĩa là xé rách; xé toạc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

撕裂

[sī liè] [撕 裂]

xé rách; xé toạc; vết rách

小美,我膝盖韧带撕裂,是不是彻底无法重返赛场了?

xiǎo měi, wǒ xī gài rèn dài sī liè, shì bu shì chè dǐ wú fǎ chóng fǎn sài chǎng le?

Tiểu Mỹ, dây chằng đầu gối mình bị rách, có phải hoàn toàn không thể trở lại sân đấu nữa không?

Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于

照你这么说,这已经不单是技术问题,更演变成了严重的社会撕裂。

zhào nǐ zhè me shuō, zhè yǐ jīng bù dān shì jì shù wèn tí, gèng yǎn biàn chéng le yán zhòng de shè huì sī liè.

Theo như cậu nói, đây không còn đơn thuần là vấn đề kỹ thuật, mà đã diễn biến thành sự chia rẽ xã hội nghiêm trọng.

Trong bài: Tác động của buồng vang thuật toán

不是隐私问题。我觉得,算法推荐机制加剧了信息茧房效应,导致公共话语空间的撕裂。

bú shì yǐn sī wèn tí. wǒ jué de, suàn fǎ tuī jiàn jī zhì jiā jù le xìn xī jiǎn fáng xiào yìng, dǎo zhì gōng gòng huà yǔ kōng jiān de sī liè.

Không phải vấn đề riêng tư. Tôi cảm thấy, cơ chế đề xuất thuật toán đã làm trầm trọng thêm hiệu ứng kén thông tin, dẫn đến sự chia rẽ của không gian ngôn luận công cộng.

Trong bài: Phê phán tác động của buồng vang thuật toán

Hỏi đáp về từ 撕裂

撕裂 nghĩa là gì?

撕裂 (sī liè) nghĩa là xé rách; xé toạc.

Cách viết 撕裂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 撕, 裂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.