擅美
[shàn měi] [擅 美]
hưởng danh tiếng mà không chia sẻ; nhận hết công lao
擅美 đọc là shàn měi, nghĩa là hưởng danh tiếng mà không chia sẻ; nhận hết công lao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shàn měi] [擅 美]
hưởng danh tiếng mà không chia sẻ; nhận hết công lao
擅美 (shàn měi) nghĩa là hưởng danh tiếng mà không chia sẻ; nhận hết công lao.
Viết lần lượt từng chữ 擅, 美 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.