攻击线
[gōng jī xiàn] [攻 击 线]
tiền tuyến; hàng tấn công (ví dụ: tiền đạo trong bóng đá)
攻击线 đọc là gōng jī xiàn, nghĩa là tiền tuyến; hàng tấn công (ví dụ: tiền đạo trong bóng đá). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gōng jī xiàn] [攻 击 线]
tiền tuyến; hàng tấn công (ví dụ: tiền đạo trong bóng đá)
攻击线 (gōng jī xiàn) nghĩa là tiền tuyến; hàng tấn công (ví dụ: tiền đạo trong bóng đá).
Viết lần lượt từng chữ 攻, 击, 线 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.