故吏 đọc là gù lì, nghĩa là (văn học) thuộc cấp cũ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 故吏
故吏 nghĩa là gì?
故吏 (gù lì) nghĩa là (văn học) thuộc cấp cũ.
Cách viết 故吏 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 故, 吏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.