XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

救生 đọc là jiù shēng, nghĩa là cứu mạng; cứu sinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

救生

[jiù shēng] [救 生]

cứu mạng; cứu sinh

在临床医学审查中,最严峻的挑战莫过于在科学严谨性与挽救生命之间寻求平衡。

zài lín chuáng yī xué shěn chá zhōng, zuì yán jùn de tiǎo zhàn mò guò yú zài kē xué yán jǐn xìng yǔ wǎn jiù shēng mìng zhī jiān xún qiú píng héng.

Trong thẩm định y học lâm sàng, thách thức nghiêm trọng nhất không gì bằng việc tìm kiếm sự cân bằng giữa tính nghiêm cẩn khoa học và việc cứu mạng người.

Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于

救援人员向水里抛了一个救生圈。

jiù yuán rén yuán xiàng shuǐ lǐ pāo le yí gè jiù shēng quān.

Nhân viên cứu hộ ném một chiếc phao cứu sinh xuống nước.

救生圈能够提供足够的浮力让人浮起。

jiù shēng quān néng gòu tí gōng zú gòu de fú lì ràng rén fú qǐ.

Phao cứu sinh có thể cung cấp đủ lực nổi để con người nổi lên.

Hỏi đáp về từ 救生

救生 nghĩa là gì?

救生 (jiù shēng) nghĩa là cứu mạng; cứu sinh.

Cách viết 救生 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 救, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 救生?

Thường gặp: 救生员 (jiù shēng yuán) – nhân viên cứu sinh; 救生圈 (jiù shēng quān) – phao cứu sinh; 救生筏 (jiù shēng fá) – xuồng cứu sinh; 救生船 (jiù shēng chuán) – thuyền cứu sinh; 救生艇 (jiù shēng tǐng) – thuyền cứu sinh; 救生衣 (jiù shēng yī) – áo phao.