XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

救生圈 đọc là jiù shēng quān, nghĩa là phao cứu sinh; (hài hước) mỡ thừa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

救生圈

[jiù shēng quān] [救 生 圈]

phao cứu sinh; (hài hước) mỡ thừa; bụng mỡ

救援人员向水里抛了一个救生圈。

jiù yuán rén yuán xiàng shuǐ lǐ pāo le yí gè jiù shēng quān.

Nhân viên cứu hộ ném một chiếc phao cứu sinh xuống nước.

救生圈能够提供足够的浮力让人浮起。

jiù shēng quān néng gòu tí gōng zú gòu de fú lì ràng rén fú qǐ.

Phao cứu sinh có thể cung cấp đủ lực nổi để con người nổi lên.

Hỏi đáp về từ 救生圈

救生圈 nghĩa là gì?

救生圈 (jiù shēng quān) nghĩa là phao cứu sinh; (hài hước) mỡ thừa.

Cách viết 救生圈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 救, 生, 圈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.