XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

救生员 đọc là jiù shēng yuán, nghĩa là nhân viên cứu sinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 救生员

救生员 nghĩa là gì?

救生员 (jiù shēng yuán) nghĩa là nhân viên cứu sinh.

Cách viết 救生员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 救, 生, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.