XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

教育界 đọc là jiào yù jiè, nghĩa là giới học thuật; cộng đồng học thuật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

教育界

[jiào yù jiè] [教 育 界]

giới học thuật; cộng đồng học thuật; học giới

王老师是汉语教育界大名鼎鼎的优秀名师。

wáng lǎo shī shì hàn yǔ jiào yù jiè dà míng dǐng dǐng de yōu xiù míng shī.

Thầy Vương là người thầy xuất sắc có danh tiếng lẫy lừng trong giới giáo dục Hán ngữ.

Hỏi đáp về từ 教育界

教育界 nghĩa là gì?

教育界 (jiào yù jiè) nghĩa là giới học thuật; cộng đồng học thuật.

Cách viết 教育界 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 教, 育, 界 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.