XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

学术界 đọc là xué shù jiè, nghĩa là giới học thuật; hàn lâm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

学术界

[xué shù jiè] [HỌC 术 界]

giới học thuật; hàn lâm

嗯,所以学术界建议先纳入强制性工伤保险范围。

èn, suǒ yǐ xué shù jiè jiàn yì xiān nà rù qiáng zhì xìng gōng shāng bǎo xiǎn fàn wéi.

Ừ, thế nên giới học thuật đề xuất đưa vào phạm vi bảo hiểm tai nạn lao động bắt buộc trước.

Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do

这个消息足以震动整个学术界。

zhè ge xiāo xī zú yǐ zhèn dòng zhěng gè xué shù jiè.

Tin tức này đủ sức làm chấn động cả giới học thuật.

在学术界,唯有耐得住寂寞,方能取得真正的突破。

zài xué shù jiè, wéi yǒu nài de zhù jì mò, fāng néng qǔ dé zhēn zhèng de tū pò.

Trong giới học thuật, chỉ khi chịu đựng được sự cô đơn, mới có thể đạt được đột phá thực sự.

Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有

Hỏi đáp về từ 学术界

学术界 nghĩa là gì?

学术界 (xué shù jiè) nghĩa là giới học thuật; hàn lâm.

Cách viết 学术界 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 学, 术, 界 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.