XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

学界 đọc là xué jiè, nghĩa là giới học thuật; giới học giả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

学界

[xué jiè] [HỌC 界]

giới học thuật; giới học giả; học giới

嗯,所以学界才区分数字虚拟修复与物理干预嘛。

èn, suǒ yǐ xué jiè cái qū fēn shù zì xū nǐ xiū fù yǔ wù lǐ gān yù ma.

Ừm, cho nên giới học thuật mới phân biệt phục chế ảo kỹ thuật số và can thiệp vật lý mà.

Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số

这位作家在当代文学界很有名。

zhè wèi zuò jiā zài dāng dài wén xué jiè hěn yǒu míng.

Nhà văn này rất nổi tiếng trong giới văn học đương đại.

那学界或政府层面,目前有切实可行的应对方案吗?

nà xué jiè huò zhèng fǔ céng miàn, mù qián yǒu qiè shí kě xíng de yìng duì fāng àn ma?

Vậy ở góc độ học thuật hoặc chính phủ, hiện có phương án đối phó khả thi không ạ?

Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类

Hỏi đáp về từ 学界

学界 nghĩa là gì?

学界 (xué jiè) nghĩa là giới học thuật; giới học giả.

Cách viết 学界 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 学, 界 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 学界?

Thường gặp: 科学界 (kē xué jiè) – giới khoa học.