XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敲打 đọc là qiāo dǎ, nghĩa là đánh ai đó; đánh (trống). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

敲打

[qiāo dǎ] [敲 打]

đánh ai đó; đánh (trống)

他拿起锤子轻轻敲打墙上的铁钉。

tā ná qǐ chuí zǐ qīng qīng qiāo dǎ qiáng shàng de tiě dīng.

Anh ấy cầm búa gõ nhẹ vào chiếc đinh sắt trên tường.

工人用铁锤敲打石块。

gōng rén yòng tiě chuí qiāo dǎ shí kuài.

Người công nhân dùng búa sắt gõ vào khối đá.

Hỏi đáp về từ 敲打

敲打 nghĩa là gì?

敲打 (qiāo dǎ) nghĩa là đánh ai đó; đánh (trống).

Cách viết 敲打 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 敲, 打 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 敲打?

Thường gặp: 敲打锣鼓 (qiāo dǎ luó gǔ) – nghĩa đen: đánh cồng; 敲敲打打 (qiāo qiāo dǎ dǎ) – tạo âm thanh đập liên tục.