敲打 đọc là qiāo dǎ, nghĩa là đánh ai đó; đánh (trống). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 敲打
敲打 nghĩa là gì?
敲打 (qiāo dǎ) nghĩa là đánh ai đó; đánh (trống).
Cách viết 敲打 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 敲, 打 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 敲打?
Thường gặp: 敲打锣鼓 (qiāo dǎ luó gǔ) – nghĩa đen: đánh cồng; 敲敲打打 (qiāo qiāo dǎ dǎ) – tạo âm thanh đập liên tục.