断肠 đọc là duàn cháng, nghĩa là đau lòng; làm tan nát cõi lòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 断肠
断肠 nghĩa là gì?
断肠 (duàn cháng) nghĩa là đau lòng; làm tan nát cõi lòng.
Cách viết 断肠 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 断, 肠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.