XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

施与 đọc là shī yǔ, nghĩa là quyên tặng; cho. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

施与

[shī yǔ] [施 与]

quyên tặng; cho; ban phát

那民用基础设施与其他通用系统,又该如何安排过渡?

nà mín yòng jī chǔ shè shī yǔ qí tā tōng yòng xì tǒng, yòu gāi rú hé ān pái guò dù?

Vậy cơ sở hạ tầng dân dụng và các hệ thống dùng chung khác nên sắp xếp chuyển đổi thế nào?

Trong bài: Thách thức của máy tính lượng tử đối với hạ tầng mật mã quốc gia · 固然……但是……

您顾虑得有道理。但我方的立场是,前期基础设施与渠道开拓的巨额投入皆由我们承担。

nín gù lǜ de yǒu dào lǐ. dàn wǒ fāng de lì chǎng shì, qián qī jī chǔ shè shī yǔ qú dào kāi tuò de jù é tóu rù jiē yóu wǒ men chéng dān.

Thầy băn khoăn rất có lý. Nhưng lập trường của bên tôi là các khoản đầu tư khổng lồ cho cơ sở hạ tầng và mở rộng kênh phân phối giai đoạn đầu đều do chúng tôi gánh vác.

Trong bài: Đàm phán một thương vụ quan trọng

Hỏi đáp về từ 施与

施与 nghĩa là gì?

施与 (shī yǔ) nghĩa là quyên tặng; cho.

Cách viết 施与 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 施, 与 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.