无国界记者
[wú guó jiè jì zhě] [无 国 界 记 者]
Phóng viên Không Biên Giới (tổ chức áp lực)
无国界记者 đọc là wú guó jiè jì zhě, nghĩa là Phóng viên Không Biên Giới (tổ chức áp lực). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wú guó jiè jì zhě] [无 国 界 记 者]
Phóng viên Không Biên Giới (tổ chức áp lực)
无国界记者 (wú guó jiè jì zhě) nghĩa là Phóng viên Không Biên Giới (tổ chức áp lực).
Viết lần lượt từng chữ 无, 国, 界, 记, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.