XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无尽 đọc là wú jìn, nghĩa là vô tận; không cạn kiệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

无尽

[wú jìn] [无 尽]

vô tận; không cạn kiệt

大自然蕴藏着无穷无尽的宝藏。

dà zì rán yùn cáng zhe wú qióng wú jìn de bǎo zàng.

Thiên nhiên ẩn chứa nguồn kho tàng vô tận.

父母对子女的关爱是无穷无尽的。

fù mǔ duì zǐ nǚ de guān ài shì wú qióng wú jìn de.

Sự quan tâm yêu thương của cha mẹ dành cho con cái là vô bờ bến.

宇宙中隐藏着无穷无尽的科学奥秘。

yǔ zhòu zhōng yǐn cáng zhe wú qióng wú jìn de kē xué ào mì.

Vũ trụ ẩn chứa những bí ẩn khoa học vô tận.

Hỏi đáp về từ 无尽

无尽 nghĩa là gì?

无尽 (wú jìn) nghĩa là vô tận; không cạn kiệt.

Cách viết 无尽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 尽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无尽?

Thường gặp: 无穷无尽 (wú qióng wú jìn) – vô tận.