XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无瑕 đọc là wú xiá, nghĩa là hoàn mỹ; hoàn hảo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

无瑕

[wú xiá] [无 瑕]

hoàn mỹ; hoàn hảo

受试者均签署了知情同意书,研究程序在合规层面上并无瑕疵。

shòu shì zhě jūn qiān shǔ le zhī qíng tóng yì shū, yán jiū chéng xù zài hé guī céng miàn shàng bìng wú xiá cī.

Các đối tượng thử nghiệm đều đã ký bản đồng thuận sau khi được giải thích, quy trình nghiên cứu xét trên phương diện tuân thủ thì không có tì vết.

Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于

画面口型和神态毫无瑕疵,后来查证才发现那是深度伪造的视频。

huà miàn kǒu xíng hé shén tài háo wú xiá cī, hòu lái chá zhèng cái fā xiàn nà shì shēn dù wěi zào de shì pín.

Khớp khẩu hình và thần thái trên hình không tì vết, sau khi tra cứu em mới phát hiện đó là video deepfake.

Trong bài: Khủng hoảng niềm tin từ Deepfake · 与此同时

Hỏi đáp về từ 无瑕

无瑕 nghĩa là gì?

无瑕 (wú xiá) nghĩa là hoàn mỹ; hoàn hảo.

Cách viết 无瑕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 瑕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无瑕?

Thường gặp: 完美无瑕 (wán měi wú xiá) – hoàn mỹ; 洁净无瑕 (jié jìng wú xiá) – sạch sẽ không tì vết; 白璧无瑕 (bái bì wú xiá) – liêm khiết không tì vết.