XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

既已 đọc là jì yǐ, nghĩa là đã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

既已

[jì yǐ] [既 已]

đã

事情既已过去,就别提了。

shì qíng jì yǐ guò qù, jiù bié tí le.

Chuyện đã qua rồi thì đừng nhắc lại nữa.

Hỏi đáp về từ 既已

既已 nghĩa là gì?

既已 (jì yǐ) nghĩa là đã.

Cách viết 既已 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 既, 已 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.