XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

旱情 đọc là hàn qíng, nghĩa là tình hình hạn hán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

旱情

[hàn qíng] [旱 情]

tình hình hạn hán

原来如此,那在田间模拟旱情测试下的长势表现究竟怎么样?

yuán lái rú cǐ, nà zài tián jiān mó nǐ hàn qíng cè shì xià de zhǎng shì biǎo xiàn jiū jìng zěn me yàng?

Hóa ra là thế, vậy biểu hiện sinh trưởng dưới thử nghiệm mô phỏng hạn hán ngoài đồng ruộng rốt cuộc ra sao?

Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁

这场大雨足以缓解当地的旱情。

zhè chǎng dà yǔ zú yǐ huǎn jiě dāng dì de hàn qíng.

Trận mưa lớn này đủ để làm dịu tình hình hạn hán ở địa phương.

Hỏi đáp về từ 旱情

旱情 nghĩa là gì?

旱情 (hàn qíng) nghĩa là tình hình hạn hán.

Cách viết 旱情 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 旱, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.