XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

时序 đọc là shí xù, nghĩa là thời điểm (của tín hiệu hoặc chuỗi); tiến trình thời gian. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

时序

[shí xù] [时 序]

thời điểm (của tín hiệu hoặc chuỗi); tiến trình thời gian

时序已入初冬,天气渐渐寒冷。

shí xù yǐ rù chū dōng, tiān qì jiàn jiàn hán lěng.

Thời tiết đã sang đầu đông, trời dần trở lạnh.

Hỏi đáp về từ 时序

时序 nghĩa là gì?

时序 (shí xù) nghĩa là thời điểm (của tín hiệu hoặc chuỗi); tiến trình thời gian.

Cách viết 时序 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 时, 序 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 时序?

Thường gặp: 加工时序 (jiā gōng shí xù) – tiến trình thời gian.