星流电击
[xīng liú diàn jī] [星 流 电 击]
mưa sao băng và sấm sét dữ dội (thành ngữ); điềm báo phát triển mạnh mẽ; dấu hiệu điềm gở
星流电击 đọc là xīng liú diàn jī, nghĩa là mưa sao băng và sấm sét dữ dội (thành ngữ); điềm báo phát triển mạnh mẽ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xīng liú diàn jī] [星 流 电 击]
mưa sao băng và sấm sét dữ dội (thành ngữ); điềm báo phát triển mạnh mẽ; dấu hiệu điềm gở
星流电击 (xīng liú diàn jī) nghĩa là mưa sao băng và sấm sét dữ dội (thành ngữ); điềm báo phát triển mạnh mẽ.
Viết lần lượt từng chữ 星, 流, 电, 击 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.