XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

显露出 đọc là xiǎn lù chū, nghĩa là bộc lộ (một phẩm chất hoặc cảm xúc); thể hiện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

显露出

[xiǎn lù chū] [显 露 出]

bộc lộ (một phẩm chất hoặc cảm xúc); thể hiện; tỏ ra

连续加班一周,他脸上显露出疲惫的神色。

lián xù jiā bān yì zhōu, tā liǎn shàng xiǎn lù chū pí bèi de shén sè.

Làm thêm giờ liên tục một tuần, mặt anh ấy hiện rõ vẻ mệt mỏi.

Hỏi đáp về từ 显露出

显露出 nghĩa là gì?

显露出 (xiǎn lù chū) nghĩa là bộc lộ (một phẩm chất hoặc cảm xúc); thể hiện.

Cách viết 显露出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 显, 露, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.